breeding
danh từB1- breedings
breeding nghĩa là chăn nuôi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
breeding là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: elegance by virtue of fineness of manner and expression.
Các nét nghĩa của từ breeding
- 1
danh từB1
elegance by virtue of fineness of manner and expression
sự sang trọng nhờ sự tinh tế trong cách thức và cách thể hiệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa genteelness · gentility
- 2
danh từB1
the result of good upbringing (especially knowledge of correct social behavior)
kết quả của sự giáo dục tốt (đặc biệt là kiến thức về hành vi xã hội đúng đắn)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa education · training
- 3
danh từB1
helping someone grow up to be an accepted member of the community
giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bringing up · fostering · fosterage · nurture · raising · rearing
Câu hỏi thường gặp về breeding
breeding nghĩa là gì?
breeding nghĩa là chăn nuôi (bản dịch máy, chưa biên tập). breeding là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: elegance by virtue of fineness of manner and expression.
breeding được dùng trong câu như thế nào?
"Do you suppose I should heed anything you said?" cried the host, betraying the bad blood in his breeding. (George MacDonald, What's Mine's Mine: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #5967.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/breeding, mã đối chiếu EV-C4E71511. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng