Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

breeding

danh từB1
US/ˈbɹidɪŋ/
breedings

breeding nghĩa là chăn nuôi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

breeding là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: elegance by virtue of fineness of manner and expression.

Các nét nghĩa của từ breeding

  1. 1

    danh từB1

    elegance by virtue of fineness of manner and expression

    sự sang trọng nhờ sự tinh tế trong cách thức và cách thể hiệndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa genteelness · gentility

  2. 2

    danh từB1

    the result of good upbringing (especially knowledge of correct social behavior)

    kết quả của sự giáo dục tốt (đặc biệt là kiến thức về hành vi xã hội đúng đắn)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa education · training

  3. 3

    danh từB1

    helping someone grow up to be an accepted member of the community

    giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bringing up · fostering · fosterage · nurture · raising · rearing

Câu hỏi thường gặp về breeding

breeding nghĩa là gì?

breeding nghĩa là chăn nuôi (bản dịch máy, chưa biên tập). breeding là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: elegance by virtue of fineness of manner and expression.

breeding được dùng trong câu như thế nào?

"Do you suppose I should heed anything you said?" cried the host, betraying the bad blood in his breeding. (George MacDonald, What's Mine's Mine: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #5967.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/breeding, mã đối chiếu EV-C4E71511. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “breeding” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa breeding và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"Do you suppose I should heed anything you said?" cried the host, betraying the bad blood in his breeding.
George MacDonald, What's Mine's Mine: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #5967. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Farmers grew crops including those invented and improved by selective breeding.

Nông dân trồng các loại cây trồng bao gồm cả những loại cây trồng được phát minh và cải tiến bằng cách nhân giống chọn lọc.dịch máy, chưa biên tập

«Food», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=280 (bản sửa đổi 10973706). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For first she showed her teeth, then, out of good breeding, you know, closed her mouth with three taper fingers.

Đầu tiên, cô ấy nhe răng, sau đó, do giống tốt, bạn biết đấy, cô ấy ngậm miệng lại bằng ba ngón tay thon.dịch máy, chưa biên tập

Charles Reade, The Cloister and the Hearth. Nguồn: Project Gutenberg #1366. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Manifestly he ought to assume that stolid and insolent air of boredom which is considered a sure indication of birth and breeding.

Rõ ràng là anh ta phải cho rằng vẻ buồn chán lạnh lùng và xấc xược đó được coi là dấu hiệu chắc chắn của sự ra đời và sinh sản.dịch máy, chưa biên tập

Emile Gaboriau, Baron Trigault's Vengeance. Nguồn: Project Gutenberg #547. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
“Sir Hugh of Evermue, a neighbor of yours, and a man of blood and breeding.”

“Ngài Hugh xứ Evermue, hàng xóm của ngài, một người đàn ông có máu mủ và huyết thống.”dịch máy, chưa biên tập

Charles Kingsley, Hereward, the Last of the English. Nguồn: Project Gutenberg #7815. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Good breeding and intense feeling caused a profound suspense, until the young man himself approached the party.
James Fenimore Cooper, Homeward Bound; Or, the Chase: A Tale of the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #9826. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Good breeding is shown, not by not upsetting the sauce, but by not noticing it when somebody else does," said Byelokurov, with a sigh.

Byelokurov thở dài nói: “Việc chăn nuôi tốt được thể hiện không phải bằng cách không làm xáo trộn nước sốt mà bằng cách không để ý đến điều đó khi người khác làm vậy”.dịch máy, chưa biên tập

Anton Pavlovich Chekhov, The Darling and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #13416. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Here, too, the good-wife devotes a part of her time to fowl-breeding.
Giovanni Battista Cerruti, My Friends the Savages Notes and Observations of a Perak settler (Malay Peninsula). Nguồn: Project Gutenberg #28189. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
These herds were selected chiefly for breeding purposes, while a sufficient number of mules were purchased for the needs of the farm work.

Những đàn la này được chọn chủ yếu cho mục đích chăn nuôi, trong khi một số lượng la đủ được mua cho nhu cầu của công việc đồng áng.dịch máy, chưa biên tập

Milan C. Edson, Solaris Farm: A Story of the Twentieth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31373. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
"Your pertinent reply bears testimony to taste in dress and to love of truth rather than to good breeding on your part, Fraeulein."

"Câu trả lời thích hợp của bạn chứng tỏ gu ăn mặc và tình yêu sự thật hơn là sự giáo dục tốt của bạn, Fraeulein."dịch máy, chưa biên tập

Adolf Streckfuss, Quicksands. Nguồn: Project Gutenberg #34953. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Breeding, in the generally accepted sense of the word, as might have been expected from her Millington education, she had none.
Mrs. Molesworth, Lover and Husband: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #60613. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Large-scale captive breeding of Tiger salamanders has not been accomplished, for unknown reasons.
«Tiger salamander», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=279591 (bản sửa đổi 9274423). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0