Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

compassionate

tính từ
B2
US/kəmˈpæʃənət/
Ý nghĩa trọng tâm

compassionate nghĩa là từ bi.

compassionate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing or having compassion.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B2

    showing or having compassion

    →

    thể hiện hoặc có lòng trắc ẩn

    Trái nghĩa:uncompassionate
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa compassionate và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

And Desmond looked into the face of Regnan in triumphant confirmation, to find his companion fixing agitated, half-compassionate, half-questioning eyes upon him.
Craddock, Charles Egbert, The fair Mississippian, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Woman is naturally compassionate, and not less willingly so when youth and fair features are on the side of him who claims her sympathy.

Người phụ nữ có lòng trắc ẩn tự nhiên, và cũng không kém phần sẵn lòng khi tuổi trẻ và nét mặt xinh đẹp đứng về phía người yêu cầu sự thông cảm của cô ấy.

Scott, Walter, The Monastery, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Poor fellow,” murmured the compassionate Jabez, “his mind wanders sadly.”

“Tội nghiệp anh chàng,” Jabez đầy lòng trắc ẩn thì thầm, “tâm trí anh ta lang thang buồn bã.”

Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), The trail of the serpent, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Edgar, compassionate, took up the paper, and left the room.

Edgar, thương xót, cầm tờ giấy lên và rời khỏi phòng.

Oliphant, Mrs. (Margaret), For love and life; vol. 2 of 2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The most you can expect is a graceful, and sometimes a compassionate, farewell.
Le Fanu, Joseph Sheridan, Willing to Die: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Where are you going?’ was the next compassionate chorus she heard.
Dickens, Charles, Our Mutual Friend, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Necessarily to the few: people who read and dream, and are compassionate, and troubled for the poor and the hard-driven.
Twain, Mark, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“What does it mean?” she cried, looking wildly in Alban’s compassionate face.
Collins, Wilkie, "I Say No", Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
‘Poor dear!’ said the compassionate Mrs. Williamson, ‘mad people always thinks other people’s mad.’
Dickens, Charles, Sketches by Boz, Illustrative of Every-Day Life and Every-Day People, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"And he went to his aunt--and she went to Lady Winterbourne--they were compassionate--and there are the cards.
Ward, Humphry, Mrs., Marcella, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Her hope of meeting on the way compassionate people, who would give her a seat in their vehicles, was fulfilled.
Ebers, Georg, The Historical Romances of Georg Ebers
It's a very large city--a cruel one!"--and he looked at her with compassionate kindness--"You mustn't lose yourself in it!"
Corelli, Marie, Innocent : her fancy and his fact, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về compassionate (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. compassionate nghĩa là gì trong tiếng Việt?

compassionate có nghĩa chính là: thể hiện hoặc có lòng trắc ẩn. Định nghĩa tiếng Anh: "showing or having compassion".

2. compassionate thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

compassionate là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của compassionate theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), compassionate được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /kəmˈpæʃənət/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. compassionate thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ compassionate được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của compassionate gồm những dạng nào?

Từ compassionate có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với compassionate là gì?

Từ compassionate thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. compassionate có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến compassionate?

Từ compassionate xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với compassionate đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "And Desmond looked into the face of Regnan in triumphant confirmation, to find his companion fixing agitated, half-compassionate, half-questioning eyes upon him.". Câu văn minh họa cách dùng compassionate làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng compassionate?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.