Câu tiếng Anh có từ “presence”
1.215 câu thật có từ presence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: presence nghĩa là sự hiện diện. presence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being present. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ presence
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
She took the first opportunity of angrily ordering my father out of the house, in his presence, and my father has never seen her since.”
Từ trong câu: angrily, presence, take, first, opportunity, order, father, out
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Soon everybody in the church knew of Alm-Uncle's presence, and the women kept on turning round to look and quite lost their place in the singing.
Từ trong câu: singing, presence, soon, everybody, church, know, woman, keep
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng presence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ presence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ presence trong kho câu?
- Kho câu có 1.215 câu có từ presence hoặc các dạng của từ, trích từ 818 tác phẩm và tài liệu. 25 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ presence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ presence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 391 câu, rồi Bậc B2 với 237 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ presence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ presence: Quá khứ đơn (202 câu), Câu phủ định (179 câu), Quá khứ hoàn thành (84 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.