Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “presence”

1.234 câu thật có từ presence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: presence nghĩa là sự hiện diện. presence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being present. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ presence

Danh sách câu dẫn chứng (85 câu)

Từ hay đi cùng presence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
presence of mind5.824 lần
immediate presence443 lần
royal presence550 lần
mere presence453 lần
presence chamber412 lần
thy presence553 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ presence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ presence trong kho câu?
Kho câu có 1.234 câu có từ presence hoặc các dạng của từ, trích từ 819 tác phẩm và tài liệu. 25 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ presence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ presence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 395 câu, rồi Bậc B2 với 239 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ presence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ presence: Quá khứ đơn (210 câu), Câu phủ định (180 câu), Quá khứ hoàn thành (85 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.