Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

query

danh từ, động từB2
US/ˈkwiɹi/
queried
queries
querying

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

query nghĩa là truy vấn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

query là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an instance of questioning.

Các nét nghĩa của từ query

  1. 1

    danh từB2

    an instance of questioning

    một trường hợp đặt câu hỏidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa question · inquiry · enquiry · interrogation

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • sparql query165 lần trong kho sách

    • dns query75 lần trong kho sách

    • sql query40 lần trong kho sách

    • structured query34 lần trong kho sách

    • database query41 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    pose a question

    đặt câu hỏidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa question

Câu hỏi thường gặp về query

query nghĩa là gì?

query nghĩa là truy vấn (bản dịch máy, chưa biên tập). query là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an instance of questioning.

query dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ query có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

query được dùng trong câu như thế nào?

Though his inward start at the query had been great his outward display of emotion was scarcely visible. (Larry, -1925 Evans, Winner Take All. Nguồn: Project Gutenberg #18829.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/query, mã đối chiếu EV-3C36889F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “query” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa query và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Though his inward start at the query had been great his outward display of emotion was scarcely visible.
Larry, -1925 Evans, Winner Take All. Nguồn: Project Gutenberg #18829. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"What are we going to tell folks about what we saw at the cottage?" queried Dan after another five minutes of trudging.
H. Irving Hancock, The Grammar School Boys in Summer Athletics. Nguồn: Project Gutenberg #12735. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Whether birds discharge fraternal duty is a question for Notes and Queries even in the present most positive age.

Liệu loài chim có thực hiện nghĩa vụ huynh đệ hay không là một câu hỏi dành cho Ghi chú và Truy vấn ngay cả trong thời đại tích cực nhất hiện nay.dịch máy, chưa biên tập

R. D. Blackmore, Mary Anerley: A Yorkshire Tale. Nguồn: Project Gutenberg #6824. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
That poison scandal is sure to come up," queried Kleber.

Vụ bê bối đầu độc đó chắc chắn sẽ xảy ra,” Kleber chất vấn.dịch máy, chưa biên tập

John Kendrick Bangs, Mr. Bonaparte of Corsica. Nguồn: Project Gutenberg #3236. · Nguyên văn tiếng Anh
His queries were usually answered by a counter-challenge respecting the place from whence he came.

Những thắc mắc của anh ấy thường được trả lời bằng một câu hỏi phản đối về nơi anh ấy đến.dịch máy, chưa biên tập

Walter Scott, Guy Mannering, Or, the Astrologer: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5355. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Three o'clock in the morning, Mr. Scott?" queried the commander.
Oliver Optic, Across India; Or, Live Boys in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #15540. · Nguyên văn tiếng Anh
"What can it be?" was the thought in my own mind simultaneous with the voiced query of my companion.

"Nó có thể là gì?" là suy nghĩ trong đầu tôi đồng thời với câu hỏi lên tiếng của người bạn đồng hành của tôi.dịch máy, chưa biên tập

Bertram Mitford, A Frontier Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #32568. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But in the second, neither these nor any other paltry queries fretted the smallest soul before him.
Elizabeth Stuart Phelps, The Supply at Saint Agatha's. Nguồn: Project Gutenberg #34256. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“How are we going there?” queried one of the officers.
Thomas Wallace Knox, The Lost Army. Nguồn: Project Gutenberg #45071. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
If you want to send an idea for a potential article or book to an editor, you may do this in a query letter.
«Rhetoric and Composition/Publishing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45627 (bản sửa đổi 4024967). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“May I ask if you were brought up by the Kempers with the knowledge that you were their child only by adoption?” queried Mr. Server.

“Tôi có thể hỏi liệu bạn có được Kempers nuôi dưỡng với sự hiểu biết rằng bạn chỉ là con nuôi của họ không?” Ông Server hỏi.dịch máy, chưa biên tập

Martha Finley, Signing the Contract, and What It Cost. Nguồn: Project Gutenberg #48249. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“You say that the prisoners are confined in the middle one of the three lodges, are you certain of this?” anxiously queried the young man.
William R. Eyster, Free Trapper's Pass; or, the Gold-seeker's Daughter!. Nguồn: Project Gutenberg #53422. · Nguyên văn tiếng Anh