formality
danh từC1- formalities
formality nghĩa là hình thức (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
formality là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a requirement of etiquette or custom.
Các nét nghĩa của từ formality
- 1
danh từC1
a requirement of etiquette or custom
một yêu cầu về nghi thức hoặc phong tụcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa formalities
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
legal formality149 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
a manner that strictly observes all forms and ceremonies
một cách thức tuân thủ nghiêm ngặt mọi hình thức và nghi lễdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa formalnessTrái nghĩa informality
- 3
danh từC1
compliance with formal rules
tuân thủ các quy tắc chính thứcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về formality
formality nghĩa là gì?
formality nghĩa là hình thức (bản dịch máy, chưa biên tập). formality là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a requirement of etiquette or custom.
formality được dùng trong câu như thế nào?
His voice was more indifferent than formality prescribed, his bow less deep. (Ottilie A. Liljencrantz, Randvar the songsmith. Nguồn: Project Gutenberg #70472.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/formality, mã đối chiếu EV-A0C637B1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng