Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

absent

tính từB1
US/ˈæbsənt/
absented
absenting
absents

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

absent nghĩa là vắng mặt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

absent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not being in a specified place.

Các nét nghĩa của từ absent

  1. 1

    tính từB1

    not being in a specified place

    không ở một nơi quy địnhdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa present

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • absent minded1.494 lần trong kho sách

    • absent mindedly345 lần trong kho sách

    • absent mindedness285 lần trong kho sách

    • conspicuously absent68 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    nonexistent

    không tồn tạidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa lacking · missing · wanting

  3. 3

    tính từB1

    lost in thought

    lạc lối trong suy nghĩdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa absentminded · abstracted · scatty

Câu hỏi thường gặp về absent

absent nghĩa là gì?

absent nghĩa là vắng mặt (bản dịch máy, chưa biên tập). absent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not being in a specified place.

absent dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ absent có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

absent được dùng trong câu như thế nào?

I will sit with you as much as I can; and when I am absent you must try to be a good, quiet child." (Lydia Maria Child, A Romance of the Republic. Nguồn: Project Gutenberg #10549.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/absent, mã đối chiếu EV-98FC405B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “absent” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa absent và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I will sit with you as much as I can; and when I am absent you must try to be a good, quiet child."

Tôi sẽ ngồi với bạn nhiều nhất có thể; và khi tôi vắng mặt, bạn phải cố gắng trở thành một đứa trẻ ngoan ngoãn, ít nói.”dịch máy, chưa biên tập

Lydia Maria Child, A Romance of the Republic. Nguồn: Project Gutenberg #10549. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Indeed, there were already many surmises as to the truth of her story, it being so long that her husband had been absent.
Frederick Marryat, Poor Jack. Nguồn: Project Gutenberg #21575. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The proprietor was absent, but they carried off twelve cannon, which had been kept as family relics.
G. A. Henty, No Surrender! A Tale of the Rising in La Vendee. Nguồn: Project Gutenberg #20091. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Captain and Mrs. Danton were going on a brief bridal-tour to Toronto--not to be absent over a fortnight.
May Agnes Fleming, Kate Danton, or, Captain Danton's Daughters: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #19512. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"'But students need the protection of an Almighty Creator,' she replied, seriously, 'and their absent friends, also, are only safe under his keeping.
Cornelia L. Tuthill, Hurrah for New England! Or, The Virginia Boy's Vacation. Nguồn: Project Gutenberg #11120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He was sometimes absent for two days and nights, and David and his mother did not know what to make of it.
Harry Castlemon, The Boy Trapper. Nguồn: Project Gutenberg #18076. · Nguyên văn tiếng Anh
"Finau, who had himself once strongly opposed the Christians, now met with opposition from one of his own chiefs, who had been absent at Fiji.

"Finau, người từng phản đối mạnh mẽ những người theo đạo Cơ đốc, giờ đây đã vấp phải sự phản đối từ một trong những thủ lĩnh của chính ông, người đã vắng mặt ở Fiji.dịch máy, chưa biên tập

William Henry Giles Kingston, The Cruise of the Mary Rose; Or, Here and There in the Pacific. Nguồn: Project Gutenberg #21457. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Most of this class are absent--as long since ascertained--with the guerrilla; but a few still remain to give shadow to the picture.

Hầu hết giai cấp này đều vắng mặt - từ lâu đã được xác định - với du kích; nhưng một số vẫn còn sót lại để tạo bóng cho bức tranh.dịch máy, chưa biên tập

Mayne Reid, The War Trail: The Hunt of the Wild Horse. Nguồn: Project Gutenberg #23144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We will do the best for her we can; but still--you know--absent friends have the best claim.
Susan Warner, The Old Helmet, Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #26830. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
To these last belonged Witichis, whose thoughts seemed far absent from the splendid scene around him.
Felix Dahn, A Struggle for Rome, v. 1. Nguồn: Project Gutenberg #32271. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
And, oh, if you should be absent years, I will come over.
Amanda M. Douglas, Helen Grant's Schooldays. Nguồn: Project Gutenberg #32496. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Remember, I am not going to be absent for ever.
George A. Lawrence, Barren Honour: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #34616. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB