perch
danh từ, động từC2- perched
- perches
- perching
perch nghĩa là cá rô (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
perch là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: support consisting of a branch or rod that serves as a resting place (especially for a bird).
Các nét nghĩa của từ perch
- 1
danh từC2
support consisting of a branch or rod that serves as a resting place (especially for a bird)
hỗ trợ bao gồm một nhánh hoặc que dùng làm nơi nghỉ ngơi (đặc biệt là đối với chim)dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
lofty perch160 lần trong kho sách
perch aloft77 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
a linear measure of 16.5 feet
thước đo tuyến tính là 16,5 feetdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rod · pole
- 3
danh từC2
a square rod of land
một mảnh đất hình vuôngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rod · pole
- 4
động từC2
sit, as on a branch
ngồi như trên cành câydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa roost · rest
- 5
động từC2
to come to rest, settle
đến để nghỉ ngơi, giải quyếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa alight · light
- 6
động từC2
cause to perch or sit
nguyên nhân đậu hoặc ngồidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về perch
perch nghĩa là gì?
perch nghĩa là cá rô (bản dịch máy, chưa biên tập). perch là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: support consisting of a branch or rod that serves as a resting place (especially for a bird).
perch được dùng trong câu như thế nào?
Butterflies frequently fold their wings above their backs when they are perched although they will occasionally "bask" with their wings spread for short periods. («Differences between butterflies and moths», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=63095 (bản sửa đổi 10876084).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/perch, mã đối chiếu EV-F45C3556. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng