microphone
danh từB2- microphones
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
microphone nghĩa là micro (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
microphone là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: device for converting sound waves into electrical energy.
Các nét nghĩa của từ microphone
- 1
danh từB2
device for converting sound waves into electrical energy
thiết bị chuyển đổi sóng âm thanh thành năng lượng điệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mike
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
condenser microphone25 lần trong kho sách
omnidirectional microphone8 lần trong kho sách
directional microphone7 lần trong kho sách
dynamic microphone17 lần trong kho sách
cameras microphone7 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về microphone
microphone nghĩa là gì?
microphone nghĩa là micro (bản dịch máy, chưa biên tập). microphone là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: device for converting sound waves into electrical energy.
microphone dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ microphone có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
microphone được dùng trong câu như thế nào?
The receiver is all-electric, and the only battery used in the whole transmission system is a single cell in the microphone circuit. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/4GO Brisbane/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407259 (bản sửa đổi 4657332).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/microphone, mã đối chiếu EV-B3E39D7E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng