tactile
tính từB2tactile nghĩa là xúc giác được (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tactile là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or proceeding from the sense of touch.
Các nét nghĩa của từ tactile
- 1
tính từB2
of or relating to or proceeding from the sense of touch
thuộc, liên quan đến hoặc tiến hành từ xúc giácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa haptic · tactual
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
tactile kinesthetic7 lần trong kho sách
tactile sensors6 lần trong kho sách
tactile stimulation7 lần trong kho sách
auditory tactile7 lần trong kho sách
tactile feedback16 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
producing a sensation of touch
tạo ra cảm giác chạm vàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tactual
Câu hỏi thường gặp về tactile
tactile nghĩa là gì?
tactile nghĩa là xúc giác được (bản dịch máy, chưa biên tập). tactile là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or proceeding from the sense of touch.
tactile được dùng trong câu như thế nào?
They get input from visual, olfactory, and tactile sensations, as well as top-down beliefs about what we're eating. («Cognitive Science: An Introduction/Gustation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=367108 (bản sửa đổi 3812818).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tactile, mã đối chiếu EV-4D3E1A26. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng