edification
danh từ- edifications
edification nghĩa là sự gây dựng.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từC2
uplifting enlightenment
→nâng cao giác ngộ
Đồng nghĩa:sophistication
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa edification và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
“It had to be done, though; and I preserved it to the edification of my neighbour.“I hardly think your additions would be for the edification of my people,” he said.“Tôi khó có thể nghĩ rằng sự bổ sung của bạn sẽ nhằm mục đích gây dựng cho người dân của tôi,” anh ấy nói.
I do not think there is in existence a worse enemy to edification than metheglin.Tôi không nghĩ có kẻ thù nào gây hại cho việc xây dựng hơn metheglin.
Alas! upon this point I have little to say calculated to afford either pleasure or edification.The next day being Sunday, he received the communion, to the great edification of the devout people of the neighbourhood.Ngày hôm sau là Chúa Nhật, ngài được rước lễ trước sự gây dựng lớn lao của những người sùng đạo trong vùng.
Has it, too, been buried under its cabbage-gardens, and only dug out in modern days for the wonder and edification of the world?She lifted her voice for the edification of Norah in the outer room.And he agreed that from primitive times private assemblies for edification in twos and threes were not forbidden.I trusted that your light afflictions and short sickness had tended to the edification of your spirit.”Our wives and daughters have played the piano, done crewel work, danced, sung and skated, and painted on plaques for your edification and improvement.He was a man of birth and some learning, who devoted himself to the production of literature in prose and verse intended for popular edification.Hartsook found no spiritual edification there, and he was in no mood to be amused.Câu hỏi thường gặp về edification (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. edification nghĩa là gì trong tiếng Việt?
edification có nghĩa chính là: nâng cao giác ngộ. Định nghĩa tiếng Anh: "uplifting enlightenment".
2. edification thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
edification là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của edification theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), edification được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌɛdəfəˈkeɪʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. edification thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ edification được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của edification gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của edification gồm: edifications.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với edification là gì?
Từ edification thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. edification có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: sophistication. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến edification?
Từ edification xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với edification đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "“It had to be done, though; and I preserved it to the edification of my neighbour.". Câu văn minh họa cách dùng edification làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng edification?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.