idol
danh từB1- idols
idol nghĩa là thần tượng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
idol là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a material effigy that is worshipped.
Các nét nghĩa của từ idol
- 1
danh từB1
a material effigy that is worshipped
một hình nộm vật chất được tôn thờdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa graven image · god
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
heathen idol58 lần trong kho sách
gilded idol49 lần trong kho sách
idol worship103 lần trong kho sách
hindoo idol30 lần trong kho sách
worshipped idol40 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
someone who is adored blindly and excessively
một người được yêu mến một cách mù quáng và quá mứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa matinee idol
- 3
danh từB1
an ideal instance
một ví dụ lý tưởngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa paragon · perfection · beau ideal
Câu hỏi thường gặp về idol
idol nghĩa là gì?
idol nghĩa là thần tượng (bản dịch máy, chưa biên tập). idol là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a material effigy that is worshipped.
idol được dùng trong câu như thế nào?
They call anything that comes ahead of God an Idol. («Idolatry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=759878 (bản sửa đổi 10431380).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/idol, mã đối chiếu EV-BCABA21B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng