commentary
danh từ- commentaries
commentary nghĩa là bình luận.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từ
a written explanation or criticism or illustration that is added to a book or other textual material
→một lời giải thích bằng văn bản hoặc phê bình hoặc minh họa được thêm vào một cuốn sách hoặc tài liệu văn bản khác
Đồng nghĩa:commentCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)blackstone's commentary27 lần trong kho sáchbiblical commentary29 lần trong kho sáchcaesar's commentary25 lần trong kho sáchsar's commentary15 lần trong kho sáchboard's commentary11 lần trong kho sáchrunning commentary203 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa commentary và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
He gave fashion commentary while he sort of made bagel sandwiches.Anh ấy đưa ra bình luận về thời trang trong khi làm bánh mì tròn.
However, where there would not be enough time to allow the Minister to do this prior to the hearing date, then see the following commentary.Tuy nhiên, nếu không có đủ thời gian để cho phép Bộ trưởng thực hiện việc này trước ngày điều trần thì hãy xem phần bình luận sau.
Your chapter can be a case study, instructions, interviews or commentary on social media.A significant commentary this on the morals and civilisation of our forefathers.It is a sufficient commentary upon her mental and physical condition to state that until that instant she had heard nothing.That was the first mouthful, she shall receive next my commentary on it.'Đó là miếng đầu tiên, cô ấy sẽ nhận được lời bình luận tiếp theo của tôi về nó.”
The hush upon the dinner-table which followed this declaration was its most eloquent commentary.He had never seen this work of the author of the Commentary.With these commentaries on the letter, the kind-hearted gentleman patted Frank on the shoulder.By this the apostle implies, according to Archbishop Secker's commentary, all things which may be right or wrong according to conscience.She gave him the letter to read, and he read it, with a running commentary of indignant and scoffing exclamations.A sustained commentary on love is not fit for every eye.Câu hỏi thường gặp về commentary (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. commentary nghĩa là gì trong tiếng Việt?
commentary có nghĩa chính là: một lời giải thích bằng văn bản hoặc phê bình hoặc minh họa được thêm vào một cuốn sách hoặc tài liệu văn bản khác. Định nghĩa tiếng Anh: "a written explanation or criticism or illustration that is added to a book or other textual material".
2. commentary thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
commentary là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của commentary theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), commentary được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkɑmənˌtɛɹi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. commentary thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ commentary được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của commentary gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của commentary gồm: commentaries.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với commentary là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: blackstone's commentary, biblical commentary, caesar's commentary, sar's commentary, board's commentary.
7. commentary có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: comment. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến commentary?
Từ commentary xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với commentary đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "He gave fashion commentary while he sort of made bagel sandwiches." (Dịch nghĩa: Anh ấy đưa ra bình luận về thời trang trong khi làm bánh mì tròn.). Câu văn minh họa cách dùng commentary làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng commentary?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.