publicly
trạng từB1publicly nghĩa là công khai (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
publicly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a manner accessible to or observable by the public.
Các nét nghĩa của từ publicly
- 1
trạng từB1
in a manner accessible to or observable by the public
theo cách mà công chúng có thể tiếp cận hoặc quan sát đượcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa publically · in publicTrái nghĩa privately
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
publicly funded131 lần trong kho sách
publicly traded104 lần trong kho sách
publicly available262 lần trong kho sách
publicly accessible69 lần trong kho sách
publicly whipped71 lần trong kho sách
publicly proclaimed79 lần trong kho sách
publicly announced207 lần trong kho sách
publicly disgraced50 lần trong kho sách
- 2
trạng từB1
by the public or the people generally
bởi công chúng hoặc người dân nói chungdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa privately
Câu hỏi thường gặp về publicly
publicly nghĩa là gì?
publicly nghĩa là công khai (bản dịch máy, chưa biên tập). publicly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a manner accessible to or observable by the public.
publicly được dùng trong câu như thế nào?
It was sufficient for me to know who he was, and to make use of him in a way that could be used publicly.” (Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/publicly, mã đối chiếu EV-4DDC71C6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng