singing
danh từA2- singings
singing nghĩa là ca hát (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
singing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of singing vocal music.
Các nét nghĩa của từ singing
- 1
danh từA2
the act of singing vocal music
hành động hát nhạc thanh nhạcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vocalizing
- 2
danh từA2
disclosing information or giving evidence about another
tiết lộ thông tin hoặc đưa ra bằng chứng về người khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tattle · telling
Câu hỏi thường gặp về singing
singing nghĩa là gì?
singing nghĩa là ca hát (bản dịch máy, chưa biên tập). singing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of singing vocal music.
singing được dùng trong câu như thế nào?
The office of the president said recorded music and lip synching has "a negative effect on the development of singing and musical art." («Turkmen president bans recorded music in public», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=19475 (bản sửa đổi 4811665).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/singing, mã đối chiếu EV-1241BF64. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng