reflective
tính từB2reflective nghĩa là phản chiếu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
reflective là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: deeply or seriously thoughtful.
Các nét nghĩa của từ reflective
- 1
tính từB2
deeply or seriously thoughtful
suy nghĩ sâu sắc hoặc nghiêm túcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa brooding · broody · contemplative · meditative · musing · pensive
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
reflective judgement57 lần trong kho sách
reflective mood73 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
capable of physically reflecting light or sound
có khả năng phản xạ vật lý ánh sáng hoặc âm thanhdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa nonreflective
- 3
tính từB2
devoted to matters of the mind
dành cho những vấn đề của tâm trídịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về reflective
reflective nghĩa là gì?
reflective nghĩa là phản chiếu (bản dịch máy, chưa biên tập). reflective là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: deeply or seriously thoughtful.
reflective được dùng trong câu như thế nào?
Maggie’s tears had ceased, and she looked reflective as Tom left her. (George Eliot, The Mill on the Floss. Nguồn: Project Gutenberg #6688.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reflective, mã đối chiếu EV-5141737B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng