visual
tính từB1- visuals
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
visual nghĩa là trực quan (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
visual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or using sight.
Các nét nghĩa của từ visual
- 1
tính từB1
relating to or using sight
liên quan đến hoặc sử dụng tầm nhìndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ocular · optic · optical
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
visual rhetoric152 lần trong kho sách
visual cortex140 lần trong kho sách
visual studio261 lần trong kho sách
visual basic277 lần trong kho sách
visual acuity79 lần trong kho sách
audio visual105 lần trong kho sách
visual cues76 lần trong kho sách
visual stimuli82 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
visible
có thể nhìn thấydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ocular
Câu hỏi thường gặp về visual
visual nghĩa là gì?
visual nghĩa là trực quan (bản dịch máy, chưa biên tập). visual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or using sight.
visual dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ visual có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
visual được dùng trong câu như thế nào?
Visual Basic is a simple way to make programs for Windows. («Visual Basic .NET», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31548 (bản sửa đổi 10753862).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/visual, mã đối chiếu EV-C43DA680. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng