Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “peace”

1.524 câu thật có từ peace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: peace nghĩa là hòa bình. peace là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state prevailing during the absence of war. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ peace

Danh sách câu dẫn chứng (1.523 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng peace nằm ở trang từ điển: peace đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ peace

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peace trong kho câu?
Kho câu có 1.524 câu có từ peace hoặc các dạng của từ, trích từ 919 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ peace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peace gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 489 câu, rồi Bậc B2 với 280 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.