disturb
động từA2- disturbed
- disturbing
- disturbs
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
disturb nghĩa là làm phiền (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
disturb là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move deeply.
Các nét nghĩa của từ disturb
- 1
động từA2
move deeply
di chuyển sâu sắcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa upset · trouble
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
greatly disturb632 lần trong kho sách
disturb the peace511 lần trong kho sách
disturb element179 lần trong kho sách
disturb the repose161 lần trong kho sách
- 2
động từA2
change the arrangement or position of
thay đổi sự sắp xếp hoặc vị trí củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa agitate · vex · commove · shake up · stir up · raise up
- 3
động từA2
tamper with
giả mạodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa touch
Câu hỏi thường gặp về disturb
disturb nghĩa là gì?
disturb nghĩa là làm phiền (bản dịch máy, chưa biên tập). disturb là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move deeply.
disturb dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ disturb có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
disturb được dùng trong câu như thế nào?
Eugene’s balance in the Poppleton Bank began to disturb him again. (Oliver Optic, Three millions!. Nguồn: Project Gutenberg #76553.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/disturb, mã đối chiếu EV-05DE4B24. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng