needle
danh từB1- needles
needle nghĩa là cây kim (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
needle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the leaf of a conifer.
Các nét nghĩa của từ needle
- 1
danh từB1
the leaf of a conifer
lá của cây lá kimdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa acerate leaf
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
knitting needle683 lần trong kho sách
darning needle294 lần trong kho sách
pine needle565 lần trong kho sách
magnetic needle348 lần trong kho sách
cleopatra's needle75 lần trong kho sách
crochet needle70 lần trong kho sách
fir needle70 lần trong kho sách
cambric needle53 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a slender pointer for indicating the reading on the scale of a measuring instrument
một con trỏ mảnh để chỉ số đọc trên thang đo của dụng cụ đodịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
a sharp pointed implement (usually steel)
một dụng cụ nhọn (thường là thép)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về needle
needle nghĩa là gì?
needle nghĩa là cây kim (bản dịch máy, chưa biên tập). needle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the leaf of a conifer.
needle được dùng trong câu như thế nào?
These creatures were as large as partridges; I took out their stings, found them an inch and a half long, and as sharp as needles. (Jonathan Swift, Gulliver's Travels into Several Remote Regions of the World. Nguồn: Project Gutenberg #17157.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/needle, mã đối chiếu EV-55EA479F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng