Câu tiếng Anh có từ “peace”
1.493 câu thật có từ peace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: peace nghĩa là hòa bình. peace là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state prevailing during the absence of war. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ peace
Danh sách câu dẫn chứng (49 câu)
After a long war, the Æsir and the Vanir made peace and joined together.
Từ trong câu: peace, sir, long, war, make, join, together
«Norse mythology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40357 (bản sửa đổi 10181007). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Change it, let your sister go in peace, and I will leave you alone.
Từ trong câu: peace, change, let, sister, go, leave, alone
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She is all the world to me, and she shall be left in peace.
Từ trong câu: peace, world, leave
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Well, you know how Yaller Hoss stands and all we ask is peace.
Từ trong câu: peace, ask, well, know, stand
W. C. Tuttle, A bull movement in Yellow Horse. Nguồn: Project Gutenberg #78632. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When he wants to get up and leave, let him say 'Peace'.
Từ trong câu: peace, want, get, up, leave, let
«Salam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=103150 (bản sửa đổi 10085332). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
White tried to talk to the Croatans and make peace with them.
Từ trong câu: peace, white, try, talk, make
«Roanoke Colony», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=371753 (bản sửa đổi 11007070). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And may all Americans enjoy a holiday full of love and peace.
Từ trong câu: peace, holiday, enjoy, full, love
«In the spirit of US Thanksgiving tradition, two turkeys receive presidential pardon», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=85760 (bản sửa đổi 4931281). · English Wikinews · CC BY 2.5
We feel our the body and enjoy the peace and well-being.
Từ trong câu: peace, feel, body, enjoy, well
«Meditation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=28194 (bản sửa đổi 2815242). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"I know women, Larree--and if that were so there would be no peace for men."
Từ trong câu: peace, know, woman, man
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He makes peace with Hashirama, but then turns against him again.
Từ trong câu: peace, make, turn, again
«Naruto (manga)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46214 (bản sửa đổi 10982449). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
No; they were well at peace when I did leave ’em.
Từ trong câu: peace, leave, well, they
William Shakespeare, Macbeth. Nguồn: Project Gutenberg #1533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I will pray for his peace as long as I live.
Từ trong câu: peace, pray, long, live
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Both sides agreed for peace for a period of two years.
Từ trong câu: peace, period, agree, side, year
«Iranian History/Qobad I and the Two Khusros 488 - 628 AD», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=147506 (bản sửa đổi 4469379). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The best thing to do is to leave them in peace!”
Từ trong câu: peace, best, thing, leave
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Let me board you a moment—I come in peace.’
Từ trong câu: peace, let, board, moment, come
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The following gives an example of the work they may be called upon to do in peace time.
Từ trong câu: peace, follow, give, example, work, call, time
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/George Bolivar Laing Osburne/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449340 (bản sửa đổi 4114408). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Peace is a time without any fights or wars.
Từ trong câu: peace, time, fight, war
«Peace», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=648 (bản sửa đổi 10262653). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Both groups thought that the Peace meant different things.
Từ trong câu: peace, group, think, mean, different, thing
«Thirty Years' War», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58629 (bản sửa đổi 10688057). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This war was closed by the peace of Altranstadt.
Từ trong câu: peace, war, close
«Charles XII of Sweden», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=81302 (bản sửa đổi 10045401). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was peace in Roeselare during a short time.
Từ trong câu: peace, short, time
«Roeselare», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=119115 (bản sửa đổi 10214348). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For that they needed peace and quiet in Palestine.
Từ trong câu: peace, quiet, need
«Mandatory Palestine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=400155 (bản sửa đổi 11010147). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In September the two sides agreed to a peace.
Từ trong câu: peace, september, side, agree
«Fulk, King of Jerusalem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=414512 (bản sửa đổi 9710061). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was warm, and at peace with the world.
Từ trong câu: peace, warm, world
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This group was meant focus on peace talks.
Từ trong câu: peace, group, mean, focus, talk
«Jimmy Carter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7683 (bản sửa đổi 11011789). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He asks the two sides to make peace.
Từ trong câu: peace, ask, side, make
«Guillaume Apollinaire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1113244 (bản sửa đổi 10977135). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Asking for peace was also in their minds.
Từ trong câu: peace, mind, ask
«Eurovision '82 winner Nicole talks about 'Ein bißchen Frieden', her success and the Contest today», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=120495 (bản sửa đổi 4817392). · English Wikinews · CC BY 2.5
Soon, very soon, I shall be at peace.
«Feminism/Mary Wollstonecraft», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=196861 (bản sửa đổi 3259613). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Leave poor Clifford and me in peace.
Từ trong câu: peace, leave, poor
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So we stood hand in hand, like two children, and there was peace in our hearts for all the dark things that surrounded us.
Từ trong câu: peace, surround, stand, hand, like, child, heart, dark
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Soon after, Dr. Livesey’s horse came to the door and he rode away, but the captain held his peace that evening, and for many evenings to come.
Từ trong câu: peace, soon, dr, horse, come, door, ride, away
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng peace
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ peace
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peace trong kho câu?
- Kho câu có 1.493 câu có từ peace hoặc các dạng của từ, trích từ 908 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ peace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peace gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 482 câu, rồi Bậc B2 với 278 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peace?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peace: Quá khứ đơn (190 câu), Câu phủ định (169 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (116 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.