treaty
danh từB2- treaties
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
treaty nghĩa là hiệp ước (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
treaty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a written agreement between two states or sovereigns.
Các nét nghĩa của từ treaty
- 1
danh từB2
a written agreement between two states or sovereigns
một thỏa thuận bằng văn bản giữa hai quốc gia hoặc chủ quyềndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pact · accord
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
treaty of versailles171 lần trong kho sách
treaty of peace956 lần trong kho sách
treaty of alliance209 lần trong kho sách
treaty of utrecht111 lần trong kho sách
commercial treaty159 lần trong kho sách
signed the treaty193 lần trong kho sách
international treaty159 lần trong kho sách
extradition treaty63 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về treaty
treaty nghĩa là gì?
treaty nghĩa là hiệp ước (bản dịch máy, chưa biên tập). treaty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a written agreement between two states or sovereigns.
treaty dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ treaty có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
treaty được dùng trong câu như thế nào?
The term 'withdrawal' better describes the retreat from a multilateral treaty, which continues being in force among the rest of its parties. («Public International Law/Sources of International Law/Treaty Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434689 (bản sửa đổi 4311120).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/treaty, mã đối chiếu EV-0BEB16C3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng