Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “peace”

1.465 câu thật có từ peace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: peace nghĩa là hòa bình. peace là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state prevailing during the absence of war. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ peace

Danh sách câu dẫn chứng (45 câu)

Từ hay đi cùng peace

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
treaty of peace968 lần
peace of mind3.421 lần
depart in peace538 lần
domestic peace440 lần
perfect peace613 lần
die in peace693 lần
peace offering385 lần
pipe of peace418 lần
live in peace847 lần
terms of peace461 lần
peace treaty309 lần
nobel peace270 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ peace

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peace trong kho câu?
Kho câu có 1.465 câu có từ peace hoặc các dạng của từ, trích từ 906 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ peace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peace gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 476 câu, rồi Bậc B2 với 275 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peace?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peace: Quá khứ đơn (186 câu), Câu phủ định (165 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (111 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.