friendly
tính từB2- friendlier
- friendliest
friendly nghĩa là thân thiện.
friendly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of or befitting a friend.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1tính từB2
characteristic of or befitting a friend
→đặc điểm của hoặc phù hợp với một người bạn
Trái nghĩa:unfriendlyCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8friendly terms1.793 lần trong kho sáchfriendly relations1.130 lần trong kho sáchfriendly intercourse651 lần trong kho sáchfriendly nod426 lần trong kho sáchenvironmentally friendly309 lần trong kho sáchfriendly greeting393 lần trong kho sáchfriendly manner1.478 lần trong kho sáchuser friendly330 lần trong kho sách - 2tính từB2
inclined to help or support
→có xu hướng giúp đỡ hoặc hỗ trợ
Đồng nghĩa:favorable · well-disposed - 3tính từB2
easy to understand or use
→dễ hiểu hoặc dễ sử dụng
Trái nghĩa:unfriendly
Câu hỏi thường gặp về friendly
friendly nghĩa là gì?
friendly nghĩa là thân thiện. friendly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of or befitting a friend.
friendly dùng trong những kỳ thi nào?
Từ friendly ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
friendly được dùng trong câu như thế nào?
The officer had already disappeared at the other end of the arcade with a second friendly and smiling though respectful salute. (Mrs. Molesworth, The Man with the Pan-Pipes, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #38761.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “friendly” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa friendly và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
The officer had already disappeared at the other end of the arcade with a second friendly and smiling though respectful salute.Viên sĩ quan đã biến mất ở đầu bên kia của hành lang với lời chào thân thiện thứ hai và mỉm cười nhưng đầy kính trọng.
Making a link to a printer-friendly version of the same page.Tạo liên kết tới phiên bản thân thiện với máy in của cùng một trang.
Buttons can be solitary, or friendly with each other and gather together in a toolbar.Marie Antoinette listened to her with lively interest, and at parting extended to her in a friendly manner her beautiful hand.