Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

friendly

tính từB2
US/ˈfɹɛndli/
friendlier
friendliest
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

friendly nghĩa là thân thiện.

friendly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of or befitting a friend.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B2

    characteristic of or befitting a friend

    →

    đặc điểm của hoặc phù hợp với một người bạn

    Trái nghĩa:unfriendly
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    friendly terms
    1.793 lần trong kho sách
    friendly relations
    1.130 lần trong kho sách
    friendly intercourse
    651 lần trong kho sách
    friendly nod
    426 lần trong kho sách
    environmentally friendly
    309 lần trong kho sách
    friendly greeting
    393 lần trong kho sách
    friendly manner
    1.478 lần trong kho sách
    user friendly
    330 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B2

    inclined to help or support

    →

    có xu hướng giúp đỡ hoặc hỗ trợ

    Đồng nghĩa:favorable · well-disposed
  3. 3tính từ
    B2

    easy to understand or use

    →

    dễ hiểu hoặc dễ sử dụng

    Trái nghĩa:unfriendly
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về friendly

friendly nghĩa là gì?

friendly nghĩa là thân thiện. friendly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of or befitting a friend.

friendly dùng trong những kỳ thi nào?

Từ friendly ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

friendly được dùng trong câu như thế nào?

The officer had already disappeared at the other end of the arcade with a second friendly and smiling though respectful salute. (Mrs. Molesworth, The Man with the Pan-Pipes, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #38761.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/friendly, mã đối chiếu EV-E0ED1D2E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “friendly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa friendly và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The officer had already disappeared at the other end of the arcade with a second friendly and smiling though respectful salute.

Viên sĩ quan đã biến mất ở đầu bên kia của hành lang với lời chào thân thiện thứ hai và mỉm cười nhưng đầy kính trọng.

Mrs. Molesworth, The Man with the Pan-Pipes, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #38761.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Making a link to a printer-friendly version of the same page.

Tạo liên kết tới phiên bản thân thiện với máy in của cùng một trang.

«Usability for Nerds/Web design/Printer-friendly web pages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301725 (bản sửa đổi 3765627).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Buttons can be solitary, or friendly with each other and gather together in a toolbar.
«Programming Gambas from Zip/Grammar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408636 (bản sửa đổi 4475011).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Marie Antoinette listened to her with lively interest, and at parting extended to her in a friendly manner her beautiful hand.
L. Mühlbach, Empress Josephine: An Historical Sketch of the Days of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #4226.· Bản dịch tiếng Anh · en-US