resign
động từB2- resigned
- resigning
- resigns
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
resign nghĩa là từ chức (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
resign là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: leave (a job, post, or position) voluntarily.
Các nét nghĩa của từ resign
- 1
động từB2
leave (a job, post, or position) voluntarily
rời bỏ (một công việc, chức vụ, vị trí) một cách tự nguyệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vacate · renounce · give up
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
voluntarily resign73 lần trong kho sách
- 2
động từB2
give up or retire from a position
từ bỏ hoặc rút lui khỏi một vị trídịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa leave office · quit · step down
- 3
động từB2
part with a possession or right
một phần với quyền sở hữu hoặc quyềndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa release · relinquish · free · give up
Câu hỏi thường gặp về resign
resign nghĩa là gì?
resign nghĩa là từ chức (bản dịch máy, chưa biên tập). resign là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: leave (a job, post, or position) voluntarily.
resign dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ resign có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
resign được dùng trong câu như thế nào?
The Grob is the worst possible first move (other than, "Resigns."). («Chess Opening Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36274 (bản sửa đổi 4657190).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/resign, mã đối chiếu EV-4053B5E6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng