shimmer
động từC2- shimmered
- shimmering
- shimmers
shimmer nghĩa là lung linh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
shimmer là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: shine with a weak or fitful light.
Các nét nghĩa của từ shimmer
- 1
động từC2
shine with a weak or fitful light
tỏa sáng với ánh sáng yếu hoặc thất thườngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
shimmer haze20 lần trong kho sách
- 2
động từC2
give off a shimmering reflection, as of silk
phản chiếu lung linh như lụadịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về shimmer
shimmer nghĩa là gì?
shimmer nghĩa là lung linh (bản dịch máy, chưa biên tập). shimmer là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: shine with a weak or fitful light.
shimmer được dùng trong câu như thế nào?
And their words of love and hope were like rays of light shimmering amid the gloomy shadows that overhung his suddenly darkened life. (Frances Ellen Watkins Harper, Minnie's Sacrifice. Nguồn: Project Gutenberg #11053.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shimmer, mã đối chiếu EV-29CC0F03. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng