inheritance
danh từC1- inheritances
inheritance nghĩa là sự kế thừa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
inheritance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: hereditary succession to a title or an office or property.
Các nét nghĩa của từ inheritance
- 1
danh từC1
hereditary succession to a title or an office or property
sự kế thừa cha truyền con nối đối với chức danh, chức vụ hoặc tài sảndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa heritage
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
rightful inheritance73 lần trong kho sách
paternal inheritance67 lần trong kho sách
hector's inheritance31 lần trong kho sách
multiple inheritance75 lần trong kho sách
lawful inheritance50 lần trong kho sách
inheritance of functionally24 lần trong kho sách
inheritance of acquired69 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
that which is inherited
cái được kế thừadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa heritage
- 3
danh từC1
(genetics) attributes acquired via biological heredity from the parents
(di truyền) thuộc tính có được thông qua di truyền sinh học từ cha mẹdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hereditary pattern
Câu hỏi thường gặp về inheritance
inheritance nghĩa là gì?
inheritance nghĩa là sự kế thừa (bản dịch máy, chưa biên tập). inheritance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: hereditary succession to a title or an office or property.
inheritance được dùng trong câu như thế nào?
It has robbed me not only of my inheritance, but of my brother.’ (Jessie Fothergill, Borderland. Nguồn: Project Gutenberg #75051.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/inheritance, mã đối chiếu EV-571DAB04. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng