pronoun
danh từB1- pronouns
pronoun nghĩa là đại từ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pronoun là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a function word that is used in place of a noun or noun phrase.
Các nét nghĩa của từ pronoun
- 1
danh từB1
a function word that is used in place of a noun or noun phrase
một từ chức năng được sử dụng thay cho danh từ hoặc cụm danh từdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
possessive pronoun161 lần trong kho sách
demonstrative pronoun102 lần trong kho sách
reflexive pronoun64 lần trong kho sách
interrogative pronoun48 lần trong kho sách
plural pronoun67 lần trong kho sách
personal pronoun425 lần trong kho sách
indefinite pronoun41 lần trong kho sách
relative pronoun103 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về pronoun
pronoun nghĩa là gì?
pronoun nghĩa là đại từ (bản dịch máy, chưa biên tập). pronoun là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a function word that is used in place of a noun or noun phrase.
pronoun được dùng trong câu như thế nào?
They are words used to describe either nouns or pronouns. («Old English/Adjectives», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41536 (bản sửa đổi 4661594).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pronoun, mã đối chiếu EV-66CA22FC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng