dictator
danh từB2- dictators
dictator nghĩa là nhà độc tài (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dictator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a speaker who dictates to a secretary or a recording machine.
Các nét nghĩa của từ dictator
- 1
danh từB2
a speaker who dictates to a secretary or a recording machine
một diễn giả ra lệnh cho thư ký hoặc máy ghi âmdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
fascist dictator8 lần trong kho sách
dictator benito10 lần trong kho sách
dictator augusto7 lần trong kho sách
chilean dictator8 lần trong kho sách
dictator of paraguay9 lần trong kho sách
dictator rafael9 lần trong kho sách
dictator saddam7 lần trong kho sách
dictator of gloria11 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a ruler who is unconstrained by law
một người cai trị không bị ràng buộc bởi pháp luậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa potentate
- 3
danh từB2
a person who behaves in a tyrannical manner
một người cư xử một cách chuyên chếdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa authoritarian
Câu hỏi thường gặp về dictator
dictator nghĩa là gì?
dictator nghĩa là nhà độc tài (bản dịch máy, chưa biên tập). dictator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a speaker who dictates to a secretary or a recording machine.
dictator được dùng trong câu như thế nào?
'Nothing can be done, I suppose,' the Dictator said gloomily. (Justin McCarthy, The Dictator. Nguồn: Project Gutenberg #21637.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dictator, mã đối chiếu EV-8568F016. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng