historic
tính từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
historic nghĩa là mang tính lịch sử (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
historic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: belonging to the past.
Các nét nghĩa của từ historic
- 1
tính từB1
belonging to the past
thuộc về quá khứdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa historical
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
historic landmark78 lần trong kho sách
register of historic139 lần trong kho sách
pre historic133 lần trong kho sách
historic associations80 lần trong kho sách
historic sites53 lần trong kho sách
historic muse33 lần trong kho sách
historic site71 lần trong kho sách
historic monuments27 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
important in history
quan trọng trong lịch sửdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về historic
historic nghĩa là gì?
historic nghĩa là mang tính lịch sử (bản dịch máy, chưa biên tập). historic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: belonging to the past.
historic dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ historic có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
historic được dùng trong câu như thế nào?
Innovations including structural steel and the elevator eliminated the historic eight storey building height ceiling. («Transportation Deployment Casebook/2020/Rhode Island Streetcars», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414483 (bản sửa đổi 4004805).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/historic, mã đối chiếu EV-233769E1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng