ostensible
tính từC2ostensible nghĩa là bề ngoài (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ostensible là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: appearing as such but not necessarily so.
Các nét nghĩa của từ ostensible
- 1
tính từC2
appearing as such but not necessarily so
xuất hiện như vậy nhưng không nhất thiết phải như vậydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa apparent · seeming
- 2
tính từC2
represented or appearing as such
đại diện hoặc xuất hiện như vậydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ostensive
Câu hỏi thường gặp về ostensible
ostensible nghĩa là gì?
ostensible nghĩa là bề ngoài (bản dịch máy, chưa biên tập). ostensible là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: appearing as such but not necessarily so.
ostensible được dùng trong câu như thế nào?
Arrived at a station, it either happens that there is really no horse to be had, or that this is an ostensible excuse. (Ida Pfeiffer, Visit to Iceland and the Scandinavian North. Nguồn: Project Gutenberg #1894.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ostensible, mã đối chiếu EV-ED997DE0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng