converse
tính từ, danh từB2- converses
converse nghĩa là trò chuyện (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
converse là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of words so related that one reverses the relation denoted by the other.
Các nét nghĩa của từ converse
- 1
tính từB2
of words so related that one reverses the relation denoted by the other
của các từ có liên quan đến mức cái này đảo ngược mối quan hệ được biểu thị bởi cái kiadịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
converse freely98 lần trong kho sách
converse fluently29 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
turned about in order or relation
quay lại theo thứ tự hoặc mối quan hệdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reversed · transposed
- 3
danh từB2
a proposition obtained by conversion
một đề xuất thu được bằng cách chuyển đổidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về converse
converse nghĩa là gì?
converse nghĩa là trò chuyện (bản dịch máy, chưa biên tập). converse là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of words so related that one reverses the relation denoted by the other.
converse được dùng trong câu như thế nào?
In an individual's social interactions, they are able to converse with others about their emotions. («Motivation and emotion/Book/2020/Epigenetic impacts on emotional well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266865 (bản sửa đổi 2721440).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/converse, mã đối chiếu EV-5E1AF344. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng