Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

legacy

danh từC1
US/ˈlɛɡəsi/
legacies

legacy nghĩa là di sản (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

legacy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (law) a gift of personal property by will.

Các nét nghĩa của từ legacy

  1. 1

    danh từC1

    (law) a gift of personal property by will

    (luật) tài sản cá nhân được tặng theo di chúcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bequest

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • legacy bequeathed63 lần trong kho sách

    • carter's legacy43 lần trong kho sách

    • lasting legacy33 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về legacy

legacy nghĩa là gì?

legacy nghĩa là di sản (bản dịch máy, chưa biên tập). legacy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (law) a gift of personal property by will.

legacy được dùng trong câu như thế nào?

But I know these hypocritical legacy-hunters, who have robbed me of that most beautiful portion of my inheritance. (L. Mühlbach, Berlin and Sans-Souci; Or, Frederick the Great and His Friends. Nguồn: Project Gutenberg #4205.; Bản dịch tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/legacy, mã đối chiếu EV-69D5B9AB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “legacy” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa legacy và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

But I know these hypocritical legacy-hunters, who have robbed me of that most beautiful portion of my inheritance.

Nhưng tôi biết những kẻ săn lùng di sản đạo đức giả này, những kẻ đã cướp đi phần tài sản thừa kế đẹp đẽ nhất của tôi.dịch máy, chưa biên tập

L. Mühlbach, Berlin and Sans-Souci; Or, Frederick the Great and His Friends. Nguồn: Project Gutenberg #4205. · Bản dịch tiếng Anh
If God calls me to Him, if I fall in battle, this oath will be your legacy.

Nếu Chúa gọi tôi đến với Ngài, nếu tôi ngã xuống trong trận chiến, lời thề này sẽ là di sản của bạn.dịch máy, chưa biên tập

L. Mühlbach, Old Fritz and the New Era. Nguồn: Project Gutenberg #3460. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The legacy has not taken to itself wings, but I have not brought so much as a slice of it back with me.

Di sản chưa có đôi cánh, nhưng tôi cũng chưa mang theo dù chỉ một phần của nó.dịch máy, chưa biên tập

T. W. Speight, The Secret of Wyvern Towers. Nguồn: Project Gutenberg #57616. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
His legacy is carried forward in numerous Ninjago films, books, and video games, where he continues to be a symbol of courage and resilience.

Di sản của anh được tiếp nối trong nhiều bộ phim, sách và trò chơi điện tử Ninjago, nơi anh tiếp tục là biểu tượng của lòng dũng cảm và sự kiên cường.dịch máy, chưa biên tập

«Ninjago: Legacy of the Green Ninja», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1032489 (bản sửa đổi 10674574). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Though the game was discontinued after its second season, its legacy endures.

Mặc dù trò chơi đã bị ngừng sản xuất sau mùa thứ hai nhưng di sản của nó vẫn tồn tại.dịch máy, chưa biên tập

«Minecraft: Story Mode», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1141129 (bản sửa đổi 10352928). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As a consequence, Linux only provides the different devices for legacy programs.

Kết quả là Linux chỉ cung cấp các thiết bị khác nhau cho các chương trình cũ.dịch máy, chưa biên tập

«Serial Programming/Serial Linux», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=12270 (bản sửa đổi 4665891). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A legacy technology, serial ports were most often used to connect a mouse or modem.
«Computer Hardware Types», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=116867 (bản sửa đổi 2705529). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But first, as I may be depriving you both of a legacy, it is just that I should tell you what I mean to say.
Anne Brontë, Agnes Grey. Nguồn: Project Gutenberg #767. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Besides, the fine fellow is of more consequence since he had the legacy.
Georg Ebers, Barbara Blomberg: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #5561. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Their great example becomes the common heritage of their race; and their great deeds and great thoughts are the most glorious of legacies to mankind.
Samuel Smiles, Character. Nguồn: Project Gutenberg #2541. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Take it then, it is my legacy to you; and if you accept it my purified spirit will bless your reunion.
L. Mühlbach, The Merchant of Berlin: An Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12016. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
If you can’t get the whole property, secure a small legacy.”
Honoré de Balzac, The Two Brothers. Nguồn: Project Gutenberg #1380. · Bản dịch tiếng Anh · en-US