legacy
danh từC1- legacies
legacy nghĩa là di sản (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
legacy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (law) a gift of personal property by will.
Các nét nghĩa của từ legacy
- 1
danh từC1
(law) a gift of personal property by will
(luật) tài sản cá nhân được tặng theo di chúcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bequest
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
legacy bequeathed63 lần trong kho sách
carter's legacy43 lần trong kho sách
lasting legacy33 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về legacy
legacy nghĩa là gì?
legacy nghĩa là di sản (bản dịch máy, chưa biên tập). legacy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (law) a gift of personal property by will.
legacy được dùng trong câu như thế nào?
But I know these hypocritical legacy-hunters, who have robbed me of that most beautiful portion of my inheritance. (L. Mühlbach, Berlin and Sans-Souci; Or, Frederick the Great and His Friends. Nguồn: Project Gutenberg #4205.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/legacy, mã đối chiếu EV-69D5B9AB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng