dissension
danh từC2- dissensions
dissension nghĩa là sự bất đồng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dissension là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: disagreement among those expected to cooperate.
Các nét nghĩa của từ dissension
- 1
danh từC2
disagreement among those expected to cooperate
sự bất đồng giữa những người mong muốn hợp tácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa discord
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
sow dissension44 lần trong kho sách
internal dissension123 lần trong kho sách
sowing dissension24 lần trong kho sách
intestine dissension11 lần trong kho sách
sown dissension16 lần trong kho sách
fomenting dissension6 lần trong kho sách
civil dissension91 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
a conflict of people's opinions or actions or characters
xung đột về ý kiến, hành động hoặc tính cách của mọi ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disagreement · dissonance
Câu hỏi thường gặp về dissension
dissension nghĩa là gì?
dissension nghĩa là sự bất đồng (bản dịch máy, chưa biên tập). dissension là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: disagreement among those expected to cooperate.
dissension được dùng trong câu như thế nào?
The just equality of all the States has thus been vindicated and a fruitful source of dangerous dissension among them has been removed. (James Buchanan, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5023.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dissension, mã đối chiếu EV-8A00FD94. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng