Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

conference

danh từB2
US/ˈkɑnfɚəns/
conferenced
conferences
conferencing
conferencings

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

conference nghĩa là hội nghị (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

conference là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a prearranged meeting for consultation or exchange of information or discussion (especially one with a formal agenda).

Các nét nghĩa của từ conference

  1. 1

    danh từB2

    a prearranged meeting for consultation or exchange of information or discussion (especially one with a formal agenda)

    một cuộc họp được sắp xếp trước để tham khảo ý kiến hoặc trao đổi thông tin hoặc thảo luận (đặc biệt là một cuộc họp có chương trình nghị sự chính thức)dịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • press conference902 lần trong kho sách

    • video conference238 lần trong kho sách

    • annual conference193 lần trong kho sách

    • international conference236 lần trong kho sách

    • private conference478 lần trong kho sách

    • berlin conference79 lần trong kho sách

    • conference nchc45 lần trong kho sách

    • football conference73 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    an association of sports teams that organizes matches for its members

    một hiệp hội các đội thể thao tổ chức các trận đấu cho các thành viên của mìnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa league

  3. 3

    danh từB2

    a discussion among participants who have an agreed (serious) topic

    một cuộc thảo luận giữa những người tham gia có chủ đề đã được thống nhất (nghiêm túc)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa group discussion

Câu hỏi thường gặp về conference

conference nghĩa là gì?

conference nghĩa là hội nghị (bản dịch máy, chưa biên tập). conference là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a prearranged meeting for consultation or exchange of information or discussion (especially one with a formal agenda).

conference dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ conference có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

conference được dùng trong câu như thế nào?

Ways to link and preserve abstracts and proceedings from global health conferences. («Open Global Health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203561 (bản sửa đổi 2589961).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/conference, mã đối chiếu EV-833E8571. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “conference” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa conference và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Ways to link and preserve abstracts and proceedings from global health conferences.
«Open Global Health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203561 (bản sửa đổi 2589961). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“What business had you, then, to go into the chamber of Monsieur d’Artagnan, your neighbor, with whom you had a long conference during the day?”
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
We sat about that big round table as if assembled for a conference and looked at each other in a sort of fatuous consternation.

Chúng tôi ngồi quanh chiếc bàn tròn lớn đó như thể tập hợp lại để dự một cuộc hội nghị và nhìn nhau với vẻ kinh ngạc ngớ ngẩn.dịch máy, chưa biên tập

Joseph Conrad, Chance: A Tale in Two Parts. Nguồn: Project Gutenberg #1476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The two disappeared around the corner of the house, and the man and woman came drearily back to their conference.
Margaret Collier Graham, The Wizard's Daughter, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #26307. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Perhaps I had already reflected that a conference would be desirable, were it only for the purpose of scolding you for your impulsive manners.

“Có lẽ tôi đã nghĩ rằng nên tổ chức một cuộc họp chỉ nhằm mục đích khiển trách lối cư xử bốc đồng của bạn.dịch máy, chưa biên tập

L. Mühlbach, The Youth of the Great Elector. Nguồn: Project Gutenberg #13295. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
In this rude theatre of conference some changes had been made since their recent visit, which escaped not the observation of the quick-sighted chiefs.

Trong sân khấu hội nghị thô lỗ này, một số thay đổi đã được thực hiện kể từ chuyến thăm gần đây của họ, khiến các thủ lĩnh nhanh mắt không thể nhận ra.dịch máy, chưa biên tập

Major Richardson, Wacousta : a tale of the Pontiac conspiracy: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4720. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
For the guests of the gay Queen, expected every afternoon at Whitehall, began to arrive, interrupting the conference.
Mayne Reid, No Quarter!. Nguồn: Project Gutenberg #35670. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
After dinner, Sir Philip requested another conference with the Lords, and their principal friends.

Sau bữa tối, Ngài Philip yêu cầu một cuộc gặp khác với các Lãnh chúa và những người bạn chính của họ.dịch máy, chưa biên tập

Clara Reeve, The Old English Baron: a Gothic Story. Nguồn: Project Gutenberg #5182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"It is as well that our conference should not be too long a one."
G. A. Henty, At the Point of the Bayonet: A Tale of the Mahratta War. Nguồn: Project Gutenberg #20729. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The conferences closed with the signature of a general truce, to last for ten years.
James Anthony Froude, History of England from the Fall of Wolsey to the Death of Elizabeth. Vol. III. Nguồn: Project Gutenberg #39655. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
We went, however, together to Grosvenor Square, and had a long conference with Harrowby, whom I found equally undecided.
Charles Greville, The Greville Memoirs, Part 1 (of 3), Volume 2 (of 3) A Journal of the Reigns of King George IV and King William IV. Nguồn: Project Gutenberg #30590. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Pivet (who had begged I would leave this conference intirely to his management) seemed to hesitate a little, and appeared melancholy.
Frances Chamberlaine Sheridan, Memoirs of Miss Sidney Biddulph Extracted from her own Journal, and now first published. Nguồn: Project Gutenberg #43437. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB