Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

brink

danh từ
C2
US/ˈbɹɪŋk/
brinks
Ý nghĩa trọng tâm

brink nghĩa là bờ vực.

brink là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a region marking a boundary.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C2

    a region marking a boundary

    →

    một khu vực đánh dấu ranh giới

    Đồng nghĩa:threshold · verge
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    river's brink
    167 lần trong kho sách
    brink of eternity
    93 lần trong kho sách
    brink of ruin
    169 lần trong kho sách
    water's brink
    28 lần trong kho sách
    brink of precipices
    25 lần trong kho sách
    brink of starvation
    31 lần trong kho sách
    brink of destruction
    80 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    C2

    the edge of a steep place

    →

    rìa của một nơi dốc

  3. 3danh từ
    C2

    the limit beyond which something happens or changes

    →

    giới hạn vượt quá một cái gì đó xảy ra hoặc thay đổi

    Đồng nghĩa:verge
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về brink

brink nghĩa là gì?

brink nghĩa là bờ vực. brink là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a region marking a boundary.

brink được dùng trong câu như thế nào?

These amazing creatures were hunted by man to the brink of extinction. («Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Mammals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102396 (bản sửa đổi 4656289).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/brink, mã đối chiếu EV-48E88D42. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “brink” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa brink và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

These amazing creatures were hunted by man to the brink of extinction.
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Mammals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102396 (bản sửa đổi 4656289).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I had alighted from Joe’s back on the brink of the ditch when we came up, and had not moved since.
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He had lived for so many years upon the brink of death that this familiar gulf seemed to have no terrors for him.

Anh ta đã sống nhiều năm bên bờ vực của cái chết đến nỗi cái vịnh quen thuộc này dường như không còn là nỗi kinh hoàng đối với anh ta.

H. Rider Haggard, Queen Sheba's Ring. Nguồn: Project Gutenberg #2602.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"We are now on the brink of a great struggle between the powers of light and darkness.

"Chúng ta hiện đang trên bờ vực của một cuộc đấu tranh lớn giữa sức mạnh của ánh sáng và bóng tối.

Anne Manning, Jacques Bonneval; Or, The Days of the Dragonnades. Nguồn: Project Gutenberg #13896.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US