composer
danh từA2- composers
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
composer nghĩa là nhà soạn nhạc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
composer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who composes music as a profession.
Các nét nghĩa của từ composer
- 1
danh từA2
someone who composes music as a profession
một người sáng tác âm nhạc như một nghềdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
baroque composer29 lần trong kho sách
musical composer83 lần trong kho sách
pianist composer18 lần trong kho sách
classical composer36 lần trong kho sách
famous composer132 lần trong kho sách
songwriter composer14 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về composer
composer nghĩa là gì?
composer nghĩa là nhà soạn nhạc (bản dịch máy, chưa biên tập). composer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who composes music as a profession.
composer dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ composer có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
composer được dùng trong câu như thế nào?
During this time he was obviously becoming a very gifted composer. («Pelham Humfrey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219393 (bản sửa đổi 9833066).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/composer, mã đối chiếu EV-CB6FC703. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng