Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

irrevocable

tính từC2
US/ˌɪˈɹɛvəkəbəl/

irrevocable nghĩa là không thể hủy bỏ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

irrevocable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: incapable of being retracted or revoked.

Các nét nghĩa của từ irrevocable

  1. 1

    tính từC2

    incapable of being retracted or revoked

    không thể rút lại hoặc thu hồidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa irrevokableTrái nghĩa revocable

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • irrevocable vow39 lần trong kho sách

    • irrevocable decree23 lần trong kho sách

    • irrevocable vows23 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về irrevocable

irrevocable nghĩa là gì?

irrevocable nghĩa là không thể hủy bỏ (bản dịch máy, chưa biên tập). irrevocable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: incapable of being retracted or revoked.

irrevocable được dùng trong câu như thế nào?

"Which would have been, 'On no account take an irrevocable step under pressure.' (William De Morgan, It Never Can Happen Again. Nguồn: Project Gutenberg #46228.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/irrevocable, mã đối chiếu EV-BE15BEBD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “irrevocable” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa irrevocable và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"Which would have been, 'On no account take an irrevocable step under pressure.'

“Điều đó có nghĩa là, 'Không được thực hiện một bước đi không thể thay đổi dưới áp lực.'dịch máy, chưa biên tập

William De Morgan, It Never Can Happen Again. Nguồn: Project Gutenberg #46228. · Nguyên văn tiếng Anh
It is not a vow to be taken rashly, for the vow is irrevocable; except with men of no principle.

Đó không phải là lời thề được thực hiện một cách hấp tấp, vì lời thề là không thể thay đổi được; ngoại trừ với những người đàn ông không có nguyên tắc.dịch máy, chưa biên tập

R. D. Blackmore, Cradock Nowell: A Tale of the New Forest. Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #47084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We must look into this matter, carefully, before any irrevocable step be taken.
Virginius Dabney, The story of Don Miff. Nguồn: Project Gutenberg #73601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We have made over the whole of it, by an irrevocable rescript, to an excellent and deserving person, the Lady Fabiola.”

Chúng tôi đã giải quyết toàn bộ chuyện đó, bằng một bản tuyên bố không thể hủy ngang, dành cho một người xuất sắc và xứng đáng, Quý bà Fabiola.”dịch máy, chưa biên tập

Nicholas Patrick Wiseman, Fabiola; Or, The Church of the Catacombs. Nguồn: Project Gutenberg #62254. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"And now," said Susannah, "you understand very well that it is no sudden intention of mine to go, that it is my irrevocable decision.
L. Dougall, The Mormon Prophet. Nguồn: Project Gutenberg #17279. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I had thus reverted into the path of error, and now, having gone thus far, my progress seemed to be irrevocable.
Charles Brockden Brown, Wieland; Or, The Transformation: An American Tale. Nguồn: Project Gutenberg #792. · Nguyên văn tiếng Anh
It is better to know for certain that the matter is final and irrevocable."
G. A. Henty, A Search For A Secret: A Novel. Vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #35012. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They proposed to face everything together; that was the only absolute certainty, the only irrevocable determination.
George Sand, Antonia. Nguồn: Project Gutenberg #65170. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Nor can it be controlled by legislation, but must be left to the irrevocable laws which everywhere regulate commerce and trade.
Andrew Johnson, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5025. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
I have but one word to say: not I, but a mightier power traced the words you will read--your son's irrevocable fate.
May Agnes Fleming, The Baronet's Bride; Or, A Woman's Vengeance. Nguồn: Project Gutenberg #15317. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This time the divorce is irrevocable; and our domination, our very existence, dissolved."
Gustave Flaubert, The Temptation of St. Anthony. Nguồn: Project Gutenberg #52225. · Bản dịch tiếng Anh
That would be the irrevocable step, for he knew well enough that if he went so far as that he would not turn back.
F. Marion Crawford, A Lady of Rome. Nguồn: Project Gutenberg #47624. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB