creativity
danh từA2- creativities
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
creativity nghĩa là sự sáng tạo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
creativity là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the ability to create.
Các nét nghĩa của từ creativity
- 1
danh từA2
the ability to create
khả năng tạo radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa creativeness · creative thinking
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
computational creativity17 lần trong kho sách
nonkilling creativity13 lần trong kho sách
stimulates creativity7 lần trong kho sách
enhance creativity15 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về creativity
creativity nghĩa là gì?
creativity nghĩa là sự sáng tạo (bản dịch máy, chưa biên tập). creativity là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the ability to create.
creativity dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ creativity có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
creativity được dùng trong câu như thế nào?
In fact, the premise of creativity rests on the synthesis of new and unconventional ideas. («PsycholARTSical: Psyched about the arts/Assessing and Evaluating Creativity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154784 (bản sửa đổi 3825581).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/creativity, mã đối chiếu EV-3C45DACE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng