negotiate
động từ- negotiated
- negotiates
- negotiating
negotiate nghĩa là đàm phán.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1động từB1
discuss the terms of an arrangement
→thảo luận về các điều khoản của một thỏa thuận
Đồng nghĩa:negociate · talk termsCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3negotiate treaties32 lần trong kho sáchnegotiate a loan49 lần trong kho sáchnegotiate a treaty72 lần trong kho sách - 2động từB1
succeed in passing through, around, or over
→thành công trong việc đi qua, xung quanh, hoặc vượt qua
Đồng nghĩa:negociate
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “negotiate” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa negotiate và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
The speed and manner in which she negotiated the precarious footing called out Shorty's unqualified approval.A fresh treaty was made between England and the Netherlands, Sir Francis Vere being sent out as special ambassador to negotiate.Một hiệp ước mới đã được ký kết giữa Anh và Hà Lan, Ngài Francis Vere được cử làm đại sứ đặc biệt để đàm phán.
We ought to negotiate for the best terms, but the man who advises that, will be hissed at and called a ‘coward.’Chúng ta nên thương lượng để đạt được những điều kiện tốt nhất, nhưng người đưa ra lời khuyên đó sẽ bị mắng mỏ và gọi là ‘kẻ hèn nhát’.
In a property regime, the rights holder negotiates a price; in a liability regime, a court does.Trong chế độ tài sản, người có quyền thương lượng giá cả; trong một chế độ trách nhiệm pháp lý, tòa án sẽ làm như vậy.
Supervisors have different ways of working and you will, to some degree, need to negotiate your approach to supervision style.Người giám sát có những cách làm việc khác nhau và ở một mức độ nào đó, bạn sẽ cần phải thương lượng cách tiếp cận của mình với phong cách giám sát.
This is the basic information required for new riders to negotiate transit from that stop.The schools he had been negotiating with delicately but firmly refused to take the boy.“No doubt, if he were free to negotiate the transaction.If something questionable is going on, communicate and negotiate, clarify boundaries, decide what changes are necessary, and determine whether trust can be repaired.The envoys, on parting, made a strenuous effort to negotiate a loan, but the frugal Queen considered the proposition quite inadmissible.His feet seemed scarcely to touch the dust as he negotiated the open, yet he had time to take in a fact or two.This is it: to negotiate with no enemy, but to fight them all."Câu hỏi thường gặp về negotiate
negotiate nghĩa là gì?
negotiate nghĩa là đàm phán. negotiate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: discuss the terms of an arrangement.
negotiate dùng trong những kỳ thi nào?
Từ negotiate ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
negotiate được dùng trong câu như thế nào?
The speed and manner in which she negotiated the precarious footing called out Shorty's unqualified approval. (Jack London, Smoke Bellew. Nguồn: Project Gutenberg #5737.; Nguyên văn tiếng Anh)