enforce
động từB2- enforced
- enforces
- enforcing
enforce nghĩa là thi hành (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
enforce là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: ensure observance of laws and rules.
Các nét nghĩa của từ enforce
- 1
động từB2
ensure observance of laws and rules
đảm bảo tuân thủ pháp luật và các quy địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa implement · applyTrái nghĩa exempt
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
enforce idleness185 lần trong kho sách
enforce obedience233 lần trong kho sách
rigidly enforce113 lần trong kho sách
strictly enforce150 lần trong kho sách
re enforce311 lần trong kho sách
enforce inactivity35 lần trong kho sách
enforce inaction35 lần trong kho sách
rigorously enforce31 lần trong kho sách
- 2
động từB2
compel to behave in a certain way
buộc phải cư xử theo một cách nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa impose
Câu hỏi thường gặp về enforce
enforce nghĩa là gì?
enforce nghĩa là thi hành (bản dịch máy, chưa biên tập). enforce là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: ensure observance of laws and rules.
enforce được dùng trong câu như thế nào?
The results of my enforced tussles with the Muse stare at me now from my Commonplace Book. (Kate Douglas Smith Wiggin, Penelope's Postscripts. Nguồn: Project Gutenberg #1868.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/enforce, mã đối chiếu EV-4629900F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng