Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

circuit

danh từB2
US/ˈsɝkət/
circuited
circuiting
circuits

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

circuit nghĩa là mạch điện (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

circuit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an electrical device that provides a path for electrical current to flow.

Các nét nghĩa của từ circuit

  1. 1

    danh từB2

    an electrical device that provides a path for electrical current to flow

    một thiết bị điện cung cấp đường dẫn cho dòng điện chạy quadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa electrical circuit · electric circuit

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • shownin the circuit1.312 lần trong kho sách

    • lc circuit603 lần trong kho sách

    • circuit consisting406 lần trong kho sách

    • integrated circuit265 lần trong kho sách

    • circuit shown830 lần trong kho sách

    • electronic circuit170 lần trong kho sách

    • electrical circuit177 lần trong kho sách

    • completes the circuit120 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a journey or route all the way around a particular place or area

    một cuộc hành trình hoặc tuyến đường xung quanh một địa điểm hoặc khu vực cụ thểdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa tour

  3. 3

    danh từB2

    an established itinerary of venues or events that a particular group of people travel to

    một hành trình đã được thiết lập sẵn về các địa điểm hoặc sự kiện mà một nhóm người cụ thể đi tớidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về circuit

circuit nghĩa là gì?

circuit nghĩa là mạch điện (bản dịch máy, chưa biên tập). circuit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an electrical device that provides a path for electrical current to flow.

circuit dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ circuit có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

circuit được dùng trong câu như thế nào?

We can make a circuit around here by the lake and come up in the rear of the tents. (Henry C. McCook, Old Farm Fairies: A Summer Campaign In Brownieland Against King Cobweaver's Pixies. Nguồn: Project Gutenberg #33994.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/circuit, mã đối chiếu EV-41339462. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “circuit” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa circuit và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

We can make a circuit around here by the lake and come up in the rear of the tents.

Chúng ta có thể đi một vòng quanh hồ và tới phía sau lều.dịch máy, chưa biên tập

Henry C. McCook, Old Farm Fairies: A Summer Campaign In Brownieland Against King Cobweaver's Pixies. Nguồn: Project Gutenberg #33994. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Three other currents enter and exit or exit from portions of the circuit that lie outside the dotted rectangle and are not shown.

Ba dòng điện khác đi vào và thoát ra khỏi các phần của mạch nằm bên ngoài hình chữ nhật có nét chấm và không được hiển thị.dịch máy, chưa biên tập

«Quizbank/University Physics Semester 2/T6», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238278 (bản sửa đổi 2722086). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
On a far less stupendous scale they two made the rounds of the great lecturing circuit together.
William Dean Howells, My Mark Twain (from Literary Friends and Acquaintance). Nguồn: Project Gutenberg #3390. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And he knows the short cuts, and the blind ways, and safe circuits.”
John Henry Newman, Callista : a Tale of the Third Century. Nguồn: Project Gutenberg #30664. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They made a long circuit of the deadly breathing-hole, and then ran for the nearest shore on the farthest side.

Họ đi một vòng dài qua lỗ thở chết chóc rồi chạy về phía bờ gần nhất, phía xa nhất.dịch máy, chưa biên tập

Elizabeth H., 1835?-1869 Walshe, Cedar Creek: From the Shanty to the Settlement. A Tale of Canadian Life. Nguồn: Project Gutenberg #31091. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In the circuit of this lake live a numerous and quiet nation called Puaguampe.
Willard W. Glazier, Ocean to Ocean on Horseback Being the Story of a Tour in the Saddle from the Atlantic to the Pacific; with Especial Reference to the Early History and Development of Cities and Towns Along the Route; and Regions Traversed Beyond the Mississippi; Together with Incidents, Anecdotes and Adventures of the Journey. Nguồn: Project Gutenberg #37615. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
"The Echevins, as Conservators of the Ban of the Empire, were bound to make constant circuits within their districts, by night and by day.

"Người Echevin, với tư cách là Người bảo vệ Lệnh cấm của Đế chế, buộc phải đi tuần tra liên tục trong các quận của họ, cả ngày lẫn đêm.dịch máy, chưa biên tập

Walter Scott, Anne of Geierstein; Or, The Maiden of the Mist. Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #43678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Yes, we lack but little of having made the circuit of the world.
Pedro Antonio de Alarcón, The Strange Friend of Tito Gil. Nguồn: Project Gutenberg #64456. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
They would make a little circuit of the country, ere they returned to town.
Douglas William Jerrold, A man made of money. Nguồn: Project Gutenberg #70481. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They are used in filter circuits or timing circuits which run at several hundred KHz or less.

Chúng được sử dụng trong các mạch lọc hoặc mạch định thời chạy ở tốc độ vài trăm KHz trở xuống.dịch máy, chưa biên tập

«Capacitor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28406 (bản sửa đổi 9404071). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Boolean expressions can also be represented as Logic gates in electronic circuit diagrams.

Biểu thức Boolean cũng có thể được biểu diễn dưới dạng cổng Logic trong sơ đồ mạch điện tử.dịch máy, chưa biên tập

«Boolean expression», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=730290 (bản sửa đổi 9917525). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This will reduce the likelihood of a high current short circuit and its consequences.
«Electric Vehicle Conversion/High power electrical», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49582 (bản sửa đổi 4651157). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0