pyre
danh từC2- pyres
pyre nghĩa là giàn thiêu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pyre là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: wood heaped for burning a dead body as a funeral rite.
Các nét nghĩa của từ pyre
- 1
danh từC2
wood heaped for burning a dead body as a funeral rite
chất gỗ để đốt xác người chết theo nghi thức tang lễdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa funeral pyre
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
funeral pyre366 lần trong kho sách
mt pyre31 lần trong kho sách
funereal pyre17 lần trong kho sách
sacrificial pyre9 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về pyre
pyre nghĩa là gì?
pyre nghĩa là giàn thiêu (bản dịch máy, chưa biên tập). pyre là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: wood heaped for burning a dead body as a funeral rite.
pyre được dùng trong câu như thế nào?
They are laid in the water at the river's edge while the pyre is being prepared. (Mark Twain, Following the Equator: A Journey Around the World. Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #5813.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pyre, mã đối chiếu EV-E00E327D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng