shortage
danh từB1- shortages
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
shortage nghĩa là sự thiếu hụt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
shortage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property of being an amount by which something is less than expected or required.
Các nét nghĩa của từ shortage
- 1
danh từB1
the property of being an amount by which something is less than expected or required
tính chất là số tiền mà thứ gì đó ít hơn mức mong đợi hoặc yêu cầudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa deficit · shortfall
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
housing shortage22 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
an acute insufficiency
sự thiếu hụt trầm trọngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dearth · famine
Câu hỏi thường gặp về shortage
shortage nghĩa là gì?
shortage nghĩa là sự thiếu hụt (bản dịch máy, chưa biên tập). shortage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property of being an amount by which something is less than expected or required.
shortage dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ shortage có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
shortage được dùng trong câu như thế nào?
Mr. Mugabe also claimed that the issue of the maize shortage would be resolved soon. («Mugabe: A vote for MDC is a wasted vote», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=102777 (bản sửa đổi 4822264).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shortage, mã đối chiếu EV-583E1C52. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng