bothered
tính từB2bothered nghĩa là bị làm phiền (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bothered là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: caused to show discomposure.
Các nét nghĩa của từ bothered
- 1
tính từB2
caused to show discomposure
gây ra sự bất bìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa daunted · fazed
Câu hỏi thường gặp về bothered
bothered nghĩa là gì?
bothered nghĩa là bị làm phiền (bản dịch máy, chưa biên tập). bothered là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: caused to show discomposure.
bothered được dùng trong câu như thế nào?
Besides, who could be bothered with 'gells,' when there was a stall to be set out and a career to be made? (Humphry, Mrs. Ward, The History of David Grieve. Nguồn: Project Gutenberg #8076.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bothered, mã đối chiếu EV-EF51126B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng