complaint
danh từA2- complaints
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
complaint nghĩa là phàn nàn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
complaint là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an often persistent bodily disorder or disease.
Các nét nghĩa của từ complaint
- 1
danh từA2
an often persistent bodily disorder or disease
một rối loạn cơ thể hoặc bệnh tật thường dai dẳngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ailment · ill
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
liver complaint170 lần trong kho sách
formal complaint150 lần trong kho sách
cause of complaint574 lần trong kho sách
pulmonary complaint68 lần trong kho sách
bitter complaint165 lần trong kho sách
causes of complaint114 lần trong kho sách
lodge a complaint89 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
(formerly) a loud cry (or repeated cries) of pain or rage or sorrow
(trước đây) tiếng kêu lớn (hoặc tiếng kêu lặp đi lặp lại) vì đau đớn, giận dữ hoặc buồn phiềndịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
an expression of grievance or resentment
một biểu hiện của sự bất bình hoặc oán giậndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về complaint
complaint nghĩa là gì?
complaint nghĩa là phàn nàn (bản dịch máy, chưa biên tập). complaint là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an often persistent bodily disorder or disease.
complaint dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ complaint có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
complaint được dùng trong câu như thế nào?
Weak believers often make that the matter of complaint, which is really just ground of hope, and matter of joy. («Gospel of John (CBS)/Week 8», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=93831 (bản sửa đổi 1958513).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/complaint, mã đối chiếu EV-2F46EBED. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng