sue
động từB2- sued
- sues
- suing
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
sue nghĩa là kiện (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sue là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: institute legal proceedings against.
Các nét nghĩa của từ sue
- 1
động từB2
institute legal proceedings against
tiến hành tố tụng hình sự đối vớidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa action · litigate · process
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
eugene sue205 lần trong kho sách
mamie sue75 lần trong kho sách
sue greyson46 lần trong kho sách
sue wolff34 lần trong kho sách
sue for damages33 lần trong kho sách
ne sue62 lần trong kho sách
sue hemphill22 lần trong kho sách
sue northwick21 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về sue
sue nghĩa là gì?
sue nghĩa là kiện (bản dịch máy, chưa biên tập). sue là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: institute legal proceedings against.
sue dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ sue có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
sue được dùng trong câu như thế nào?
Sue Wolff: but we might have one or two live sessions.... («Facilitating Online/Meetings/FO08-Preparing course conference», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=83232 (bản sửa đổi 1215082).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sue, mã đối chiếu EV-909B8FF4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng