Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “huge”

946 câu thật có từ huge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: huge nghĩa là to lớn. huge là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: unusually great in size or amount or degree or especially extent or scope. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ huge

Danh sách câu dẫn chứng (103 câu)

Từ hay đi cùng huge

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
huge masses399 lần
huge bulk257 lần
huge blocks271 lần
huge pile298 lần
huge mass454 lần
huge boulders180 lần
huge beast252 lần
huge stones287 lần
huge wave239 lần
huge monster178 lần
huge black768 lần
huge amounts145 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ huge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ huge trong kho câu?
Kho câu có 946 câu có từ huge hoặc các dạng của từ, trích từ 638 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ huge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ huge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 320 câu, rồi Bậc B1 với 198 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ huge?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ huge: Quá khứ đơn (155 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (103 câu), Câu phủ định (58 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.