E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “huge”

655 câu thật có từ huge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: huge nghĩa là to lớn. huge là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: unusually great in size or amount or degree or especially extent or scope. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ huge

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Many small businesses have survived without a huge advertising budget due to good word-of-mouth.

    Từ trong câu: huge, advertise, many, small, business, survive, budget, due

    «Getting Started as an Entrepreneur/Market/Start Spreading the News», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175651 (bản sửa đổi 4660353). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Just then, however, a huge wave came rushing towards the land, higher than a tall building.

    Từ trong câu: huge, wave, rush, however, come, toward, land, high

    «Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This period marked a huge step forward in how people used science to improve the world around them.

    Từ trong câu: huge, period, mark, step, forward, people, use, science

    «Applied science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=402104 (bản sửa đổi 10940179). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It stood on end, like a huge packing case, its side being perhaps five inches from the Crookes tube.

    Từ trong câu: packing, tube, stand, end, like, huge, pack, case

    George, 1852-1942 [Editor] Iles, Little Masterpieces of Science: Invention and Discovery. Nguồn: Project Gutenberg #29241. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng huge

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
huge masses399 lần
huge bulk257 lần
huge blocks271 lần
huge pile298 lần
huge mass454 lần
huge boulders180 lần
huge beast252 lần
huge stones287 lần
huge wave239 lần
huge monster178 lần
huge black768 lần
huge amounts145 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ huge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ huge trong kho câu?
Kho câu có 655 câu có từ huge hoặc các dạng của từ, trích từ 574 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ huge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ huge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 247 câu, rồi Bậc B1 với 149 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ huge?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ huge: Quá khứ đơn (80 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (60 câu), can và could (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.