Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

packing

danh từB1
US/ˈpækɪŋ/
packings

packing nghĩa là đóng gói (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

packing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any material used especially to protect something.

Các nét nghĩa của từ packing

  1. 1

    danh từB1

    any material used especially to protect something

    bất kỳ vật liệu nào được sử dụng đặc biệt để bảo vệ một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa packing material · wadding

  2. 2

    danh từB1

    the enclosure of something in a package or box

    sự bao bọc của một cái gì đó trong một gói hoặc hộpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa boxing

  3. 3

    danh từB1

    carrying something in a pack on the back

    mang theo một cái gì đó trong một gói ở phía saudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa backpacking

Câu hỏi thường gặp về packing

packing nghĩa là gì?

packing nghĩa là đóng gói (bản dịch máy, chưa biên tập). packing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any material used especially to protect something.

packing được dùng trong câu như thế nào?

The noisy delight of the children, the inspiriting effort of packing up in a hurry, roused all her energies. (Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/packing, mã đối chiếu EV-A9C58884. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “packing” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa packing và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The noisy delight of the children, the inspiriting effort of packing up in a hurry, roused all her energies.

Tiếng vui đùa ồn ào của bọn trẻ, nỗ lực thu dọn hành lý vội vã đầy khích lệ đã khơi dậy mọi năng lượng của cô.dịch máy, chưa biên tập

Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His responsibilities included running the machinery, packing and weighing the cotton, and marking each bale with the owner's name.

Trách nhiệm của anh bao gồm vận hành máy móc, đóng gói và cân bông, đồng thời đánh dấu tên chủ sở hữu trên mỗi kiện hàng.dịch máy, chưa biên tập

«Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section20/W.A. Suiter», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300179 (bản sửa đổi 2602975). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She would be sure to suspect why the fellow was sent packing!
George MacDonald, There & Back. Nguồn: Project Gutenberg #8879. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It seemed an impossible dream that she was actually packing up to go away forever.
Charles Dudley Warner, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She moved the box, which she had been packing, away from the stoop door, and put it in a corner.
Jacob Abbott, Mary Erskine. Nguồn: Project Gutenberg #14475. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Long before dawn Brother John, his wife and daughter were up and making preparations for the march, packing a supply of food and so forth.
H. Rider Haggard, Allan and the Holy Flower. Nguồn: Project Gutenberg #5174. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Close packing it was, but the weather was now so cold that what was lost in space was made up for in warmth.
Paul Leicester Ford, Janice Meredith: A Story of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #5719. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Come and assist me in packing up the treasure; I should be sorry to leave a single diamond behind.”
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Pilgrims of the Rhine. Nguồn: Project Gutenberg #8206. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Their rooms opened through from one to the other, and she would not begin her packing till her cousin should come.

Phòng của họ mở từ phòng này sang phòng khác, và cô sẽ không bắt đầu thu dọn hành lý cho đến khi anh họ cô đến.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, Can You Forgive Her?. Nguồn: Project Gutenberg #19500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"You shall lie on the bed while I do the packing.

“Em sẽ nằm trên giường trong khi anh sắp xếp hành lý.dịch máy, chưa biên tập

George de Horne, Mrs. Vaizey, Big Game: A Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #21109. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Father scraped up a hundred pounds, and sent him packing, and borrowed the three hundred to pay the man Phil had robbed.
Emma Marshall, Bristol Bells: A Story of the Eighteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #25026. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I'll send the doctor packing, as well as his employer.
Horatio, Jr. Alger, Ben's Nugget; Or, A Boy's Search For Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #25384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US